Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

column

/'kɔləm/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2074

Nghĩa thường dùng

cột danh từ

“The column is very tall.”Cột này rất cao.

Biến thể từ columns số nhiều
Đồng nghĩa pillarpostshaftrow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

column

/'kɔləm/

danh từ

  • cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the columns of a building: những cột trụ của toà nhà
    • a column of smoke: cột khói
    • a column of figures: cột số
    • the spinal column: cột sống
    • the right-hand column of a page: cột bên phải của trang sách
  • hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến)
    • to march in two columns: đi thành hai hàng dọc
  • cột; mục (báo)
    • in our columns: trong tờ báo của chúng tôi

thành ngữ

  1. agony column
    • (xem) agony
  2. fifth column
    • bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp
      • storming column: đội quân xung kích
Định nghĩa tiếng Anh

n. a line of units following one after another n. a vertical glass tube used in column chromatography; a mixture is poured in the top and washed through a stationary substance where components of the mixture are adsorbed selectively to form colored bands n. a vertical array of numbers or other information n. anything that approximates the shape of a column or tower

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...