Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edt

/ˈiːdiːtiː/

Nghĩa thường dùng

giờ miền Đông danh từ

“The meeting is scheduled for 3 PM EDT.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ miền Đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edt

//

* (viết tắt) (eastern daylight time)
  • giờ miền Đông nước Mỹ

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...