edt
/ˈiːdiːtiː/
Nghĩa thường dùng
giờ miền Đông
danh từ
“The meeting is scheduled for 3 PM EDT.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ miền Đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
edt
//
* (viết tắt) (eastern daylight time)- giờ miền Đông nước Mỹ