elephant
/'elifənt/ Collins ★★ phổ biến #4355
Nghĩa thường dùng
voi
danh từ
“The elephant is the largest land animal.”Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất.
Biến thể từ
elephants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elephant
/'elifənt/
danh từ
- (động vật học) con voi
- khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm
- double elephant: khổ giấy 1 m x 77 cm
- (Elephant) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà
- sắt vòm
thành ngữ
- to see the elephant
- to get a look at the elephant
- đi thăm những kỳ quan (của một thành phố...)
- biết đời, biết thiên hạ
- white elephant
- (xem) white
Định nghĩa tiếng Anh
n. five-toed pachyderm n. the symbol of the Republican Party; introduced in cartoons by Thomas Nast in 1874