Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elevate

/'eliveit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6022

Nghĩa thường dùng

nâng lên, đưa lên mức cao hơn (cương vị, chất lượng) động từ

“The rebranding elevated the firm's market position.”Việc đổi thương hiệu đã nâng cao vị thế thị trường của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elevate

/'eliveit/

ngoại động từ

  • nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)
  • nâng cao (phẩm giá)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ
Định nghĩa tiếng Anh

v give a promotion to or assign to a higher position v raise from a lower to a higher position v raise in rank or condition

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...