emblem
/'embləm/
danh từ
- cái tượng trưng, cái biểu tượng
- người điển hình
- hình vẽ trên huy hiệu
ngoại động từ
- tượng trưng
Biến thể từ
emblems số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. special design or visual object representing a quality, type, group, etc.\nn. a visible symbol representing an abstract idea