embody
/im'bɔdi/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5093
Nghĩa thường dùng
thể hiện, hiện thân (giá trị, lý tưởng)
động từ
“The new initiative embodies the organization's core values.”Sáng kiến mới thể hiện các giá trị cốt lõi của tổ chức.
Biến thể từ
embodied quá khứ phân từ
embodies ngôi 3 số ít
embodied quá khứ
embodying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embody
/im'bɔdi/
ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbody)
- là hiện thân của
- biểu hiện
- gồm, kể cả
Định nghĩa tiếng Anh
v. represent, as of a character on stage v. represent or express something abstract in tangible form