Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eminent

/'eminənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11109

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng, xuất sắc, được kính trọng (trong lĩnh vực) tính từ

“An eminent economist presented the keynote address.”Một nhà kinh tế học nổi tiếng đã trình bày bài phát biểu chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eminent

/'eminənt/

tính từ

  • nổi tiếng, xuất sắc
  • cao độ (đức tính tốt...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. standing above others in quality or position s. of imposing height; especially standing out above others

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...