emphasize
/'emfәsaiz/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1975
Nghĩa thường dùng
Nhấn mạnh
động từ
“Emphasize importance.”Nhấn mạnh tầm quan trọng.
Biến thể từ
emphasized quá khứ phân từ
emphasized quá khứ
emphasizes ngôi 3 số ít
emphasizing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emphasize
//
* ngoại động từ- nhấn mạnh
- làm nổi bật (sự kiện...)
Định nghĩa tiếng Anh
v to stress, single out as important v give extra weight to (a communication)