enablement
Nghĩa thường dùng
“The enablement of remote work has changed the way we view productivity.”Sự cho phép làm việc từ xa đã thay đổi cách chúng ta nhìn nhận về năng suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự cho phép
- enablement process: quá trình cho phép
- enablement strategy: chiến lược tạo điều kiện
- sự tạo điều kiện