Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enablement

/ɪˈneɪblmənt/

Nghĩa thường dùng

sự cho phép danh từ

“The enablement of remote work has changed the way we view productivity.”Sự cho phép làm việc từ xa đã thay đổi cách chúng ta nhìn nhận về năng suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự cho phép
    • enablement process: quá trình cho phép
    • enablement strategy: chiến lược tạo điều kiện
  • sự tạo điều kiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...