restriction
/ris'trikʃn/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #3127
Nghĩa thường dùng
hạn chế
danh từ
“There are restrictions on parking in this area.”Có những hạn chế về đỗ xe trong khu vực này.
Biến thể từ
restrictions số nhiều
Đồng nghĩa
limitationconstraintcurbcontrol
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
restriction
/ris'trikʃn/
danh từ
- sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
- without restriction: không hạn chế
- to impose restrictions: buộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn
- to lift restriction: bãi bỏ những hạn chế
Định nghĩa tiếng Anh
n. a principle that limits the extent of something n. the act of keeping something within specified bounds (by force if necessary)