enb
/ˌiːɛnˈbiː/
Nghĩa thường dùng
mạng lưới
danh từ
“ENB is a crucial part of the network.”ENB là một phần quan trọng của mạng lưới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mạng lưới
ví dụ
ENB is a crucial part of the network. — ENB là một phần quan trọng của mạng lưới.