Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enb

/ˌiːɛnˈbiː/

Nghĩa thường dùng

mạng lưới danh từ

“ENB is a crucial part of the network.”ENB là một phần quan trọng của mạng lưới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mạng lưới

ví dụ

ENB is a crucial part of the network. — ENB là một phần quan trọng của mạng lưới.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...