encroach
/in'kroutʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15316
Nghĩa thường dùng
xâm phạm dần, lấn át (ranh giới/quyền lợi)
động từ
“The project encroached on neighboring property rights.”Dự án đã xâm phạm quyền sở hữu của người lân cận.
Biến thể từ
encroached quá khứ phân từ
encroaching hiện tại phân từ
encroached quá khứ
encroaches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encroach
/in'kroutʃ/
nội động từ
- (: on, upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. advance beyond the usual limit