Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encroach

/in'kroutʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15316

Nghĩa thường dùng

xâm phạm dần, lấn át (ranh giới/quyền lợi) động từ

“The project encroached on neighboring property rights.”Dự án đã xâm phạm quyền sở hữu của người lân cận.

Đồng nghĩa intrudeinvadeimpinge
Trái nghĩa retreatwithdrawrecede
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

encroach

/in'kroutʃ/

nội động từ

  • (: on, upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. advance beyond the usual limit

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...