impinge
/im'pindʤ/ GRE phổ biến #18394
Nghĩa thường dùng
tác động tiêu cực, xâm phạm (vào quyền/không gian)
động từ
“Loud construction noise impinged on office productivity.”Tiếng ồn xây dựng lớn đã tác động tiêu cực đến năng suất văn phòng.
Biến thể từ
impinges ngôi 3 số ít
impinged quá khứ phân từ
impinged quá khứ
impinging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impinge
/im'pindʤ/
đại từ
- đụng chạm, va chạm
- to impinge on (upon, against) something: đụng phải vật gì
- tác động, ảnh hưởng
- chạm đến, vi phạm
- to impinge on (upon) somebody's interest: vi phạm đến quyền lợi của ai
Định nghĩa tiếng Anh
v. impinge or infringe upon