Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impinge

/im'pindʤ/ GRE phổ biến #18394

Nghĩa thường dùng

tác động tiêu cực, xâm phạm (vào quyền/không gian) động từ

“Loud construction noise impinged on office productivity.”Tiếng ồn xây dựng lớn đã tác động tiêu cực đến năng suất văn phòng.

Đồng nghĩa encroachinfringeintrude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impinge

/im'pindʤ/

đại từ

  • đụng chạm, va chạm
    • to impinge on (upon, against) something: đụng phải vật gì
  • tác động, ảnh hưởng
  • chạm đến, vi phạm
    • to impinge on (upon) somebody's interest: vi phạm đến quyền lợi của ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. impinge or infringe upon

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...