enlarge
/in'lɑ:dʤ/ Collins ★★ phổ biến #7530
Nghĩa thường dùng
mở rộng, phóng to
động từ
“We need to enlarge the picture.”Chúng ta cần phóng to bức tranh.
Biến thể từ
enlarged quá khứ phân từ
enlarging hiện tại phân từ
enlarged quá khứ
enlarges ngôi 3 số ít
enlarges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enlarge
/in'lɑ:dʤ/
ngoại động từ
- mở rộng, tăng lên, khuếch trương
- (nhiếp ảnh) phóng
- (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích
nội động từ
- (nhiếp ảnh) có thể phóng to được
- (: on, upon) tán rộng về (một vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make larger v. become larger or bigger