Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enthusiast

/in'θju:ziæst/ phổ biến #8539

Nghĩa thường dùng

người có niềm đam mê hoặc sở thích mạnh mẽ danh từ

“She is an art enthusiast who visits galleries often.”Cô ấy là một người yêu nghệ thuật thường xuyên đến thăm các phòng tranh.

Biến thể từ enthusiasts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enthusiast

/in'θju:ziæst/

danh từ

  • người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê
    • a music enthusiast: người say mê âm nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...