Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #8539

enthusiast

/in'θju:ziæst/

danh từ

  • người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê
    • a music enthusiast: người say mê âm nhạc
Biến thể từ enthusiasts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...