Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entitlement

/ɪnˈtaɪ.tl.mənt/ phổ biến #7318

Nghĩa thường dùng

quyền lợi được hưởng, chế độ danh từ

“Annual leave entitlement is 15 days per year.”Quyền nghỉ phép hằng năm là 15 ngày mỗi năm.

Biến thể từ entitlements số nhiều
Đồng nghĩa rightclaimprerogative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entitlement

//

* danh từ
  • quyền, sự được phép làm
Định nghĩa tiếng Anh

n. right granted by law or contract (especially a right to benefits)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...