entitlement
/ɪnˈtaɪ.tl.mənt/ phổ biến #7318
Nghĩa thường dùng
quyền lợi được hưởng, chế độ
danh từ
“Annual leave entitlement is 15 days per year.”Quyền nghỉ phép hằng năm là 15 ngày mỗi năm.
Biến thể từ
entitlements số nhiều
Đồng nghĩa
rightclaimprerogative
Trái nghĩa
disqualificationexclusion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entitlement
//
* danh từ- quyền, sự được phép làm
Định nghĩa tiếng Anh
n. right granted by law or contract (especially a right to benefits)