claim
/kleim/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #874
Nghĩa thường dùng
khẳng định
động từ
“He claims to be an expert.”Anh ấy khẳng định mình là một chuyên gia.
Biến thể từ
claimed quá khứ
claims số nhiều
claims ngôi 3 số ít
claimed quá khứ phân từ
claiming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
claim
/kleim/
danh từ
- sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
- to put in a claim for damages: đòi bồi thường thiệt hại
- to set up (make, lay) a claim to: đòi, yêu sách
- quyền đòi, quyền yêu sách
- to have a claim to something: có quyền yêu sách cái gì
- vật yêu sách; điều yêu sách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận
ngoại động từ
- đòi, yêu sách; thỉnh cầu
- every citizen may claim the protection of the law: tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
- to claim back sommething from somebody: yêu cầu ai trả lại cái gì
- đòi hỏi, bắt phải, đáng để
- there are serveral matters that claim my attention: có một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
- nhận, khai là, cho là, tự cho là
- does anyone claim this umbrella?: có ai nhận chiếc ô này không?
- he claimed to be the best fooball-player in the school: nó cho mình là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. an assertion of a right (as to money or property) n. an assertion that something is true or factual n. demand for something as rightful or due n. an informal right to something