Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claim

/kleim/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #874

Nghĩa thường dùng

khẳng định động từ

“He claims to be an expert.”Anh ấy khẳng định mình là một chuyên gia.

Đồng nghĩa assertdeclareallegestate
Trái nghĩa denydisclaimrefute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

claim

/kleim/

danh từ

  • sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
    • to put in a claim for damages: đòi bồi thường thiệt hại
    • to set up (make, lay) a claim to: đòi, yêu sách
  • quyền đòi, quyền yêu sách
    • to have a claim to something: có quyền yêu sách cái gì
  • vật yêu sách; điều yêu sách
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận

ngoại động từ

  • đòi, yêu sách; thỉnh cầu
    • every citizen may claim the protection of the law: tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
    • to claim back sommething from somebody: yêu cầu ai trả lại cái gì
  • đòi hỏi, bắt phải, đáng để
    • there are serveral matters that claim my attention: có một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
  • nhận, khai là, cho là, tự cho là
    • does anyone claim this umbrella?: có ai nhận chiếc ô này không?
    • he claimed to be the best fooball-player in the school: nó cho mình là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. an assertion of a right (as to money or property) n. an assertion that something is true or factual n. demand for something as rightful or due n. an informal right to something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...