environmentalist
/in,vaiәrәn'mentlist/ Collins ★★ phổ biến #5444
Nghĩa thường dùng
Nhà môi trường học
cụm từ
“The environmentalist emphasized the urgent need for sustainable practices to combat climate change and preserve biodiversity.”Nhà môi trường học nhấn mạnh sự cần thiết cấp bách về các thực hành bền vững để chống lại biến đổi khí hậu và bảo tồn đa dạng sinh học.
Biến thể từ
environmentalists số nhiều
Đồng nghĩa
conservationistecologistgreen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
environmentalist
//
* danh từ- người quan tâm bảo vệ môi trường, nhà môi trường học
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who works to protect the environment from destruction or pollution