envision
/in'viʤn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4483
“envisioned” là quá khứ phân từ của envision — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hình dung, tưởng tượng
động từ
“She envisioned a world without poverty.”Cô ấy hình dung một thế giới không có nghèo đói.
Biến thể từ
envisioned quá khứ phân từ
envisioned quá khứ
envisions ngôi 3 số ít
envisioning hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
envision
/in'viʤn/
ngoại động từ
- nhìn thấy như trong ảo ảnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mường tượng, hình dung
Định nghĩa tiếng Anh
v. picture to oneself; imagine possible