imagine
/i'mædʤin/
động từ
- tưởng tượng, hình dung
- tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
- I imagine him to be a tall stout man: tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
- đoán được
- I can't imagine what he is doing: tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì
Biến thể từ
imagined quá khứ phân từ
imagined quá khứ
imagining hiện tại phân từ
imagines ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. form a mental image of something that is not present or that is not the case