imagine
/i'mædʤin/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #909
Nghĩa thường dùng
Tưởng tượng
động từ
“Imagine the future.”Tưởng tượng tương lai.
Biến thể từ
imagined quá khứ phân từ
imagined quá khứ
imagining hiện tại phân từ
imagines ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imagine
/i'mædʤin/
động từ
- tưởng tượng, hình dung
- tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
- I imagine him to be a tall stout man: tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
- đoán được
- I can't imagine what he is doing: tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. form a mental image of something that is not present or that is not the case