Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imagine

/i'mædʤin/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #909

Nghĩa thường dùng

Tưởng tượng động từ

“Imagine the future.”Tưởng tượng tương lai.

Đồng nghĩa envisionconceivefantasize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imagine

/i'mædʤin/

động từ

  • tưởng tượng, hình dung
  • tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
    • I imagine him to be a tall stout man: tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
  • đoán được
    • I can't imagine what he is doing: tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. form a mental image of something that is not present or that is not the case

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...