Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epitomize

/i'pitəmaiz/ GRECollins ★ phổ biến #12479

Nghĩa thường dùng

là hiện thân tiêu biểu, điển hình hoàn hảo của động từ

“This project epitomizes the company's commitment to quality.”Dự án này là hiện thân tiêu biểu cho cam kết về chất lượng của công ty.

Đồng nghĩa embodyrepresentsymbolize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epitomize

/i'pitəmaiz/

ngoại động từ

  • tóm tắt, cô lại
  • là hình ảnh thu nhỏ của
Định nghĩa tiếng Anh

v embody the essential characteristics of or be a typical example of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...