epitomize
/i'pitəmaiz/ GRECollins ★ phổ biến #12479
Nghĩa thường dùng
là hiện thân tiêu biểu, điển hình hoàn hảo của
động từ
“This project epitomizes the company's commitment to quality.”Dự án này là hiện thân tiêu biểu cho cam kết về chất lượng của công ty.
Biến thể từ
epitomized quá khứ phân từ
epitomizes ngôi 3 số ít
epitomized quá khứ
epitomizing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epitomize
/i'pitəmaiz/
ngoại động từ
- tóm tắt, cô lại
- là hình ảnh thu nhỏ của
Định nghĩa tiếng Anh
v embody the essential characteristics of or be a typical example of