equivocal
/i'kwivəkəl/ TOEFLIELTS phổ biến #20444
Nghĩa thường dùng
lập lờ nước đôi, cố tình mơ hồ
tính từ
“The executive gave an equivocal answer to avoid committing.”Giám đốc điều hành đưa ra câu trả lời nước đôi để tránh cam kết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equivocal
/i'kwivəkəl/
tính từ
- lập lờ, nước đôi, hai nghĩa
- an equivocal reply: câu trả lời lập lờ, nước đôi
- đáng nghi ngờ, khả nghi
- an equivocal conduct: cách cư xử khả nghi
- không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định
- an equivocal outcome: kết quả không rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
a. open to two or more interpretations; or of uncertain nature or significance; or (often) intended to mislead s. open to question s. uncertain as a sign or indication