Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paper

/'peipə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #519

Nghĩa thường dùng

giấy danh từ

“I need a piece of paper.”Tôi cần một mảnh giấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paper

/'peipə/

danh từ

  • giấy
    • correspondence paper: giấy viết thượng hạng; giấy viết hạng sang
    • ruled paper: giấy kẻ
  • (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...)
    • to show one's papers: trình giấy tờ
  • báo
    • daily paper: báo hằng ngày
    • weekly paper: báo hằng tuần
    • sporting paper: báo thể dục thể thao
  • bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu
  • gói giấy, túi giấy
    • a paper of needles: gói kim
  • (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...)
  • đề bài thi
  • bài luận văn, bài thuyết trình

thành ngữ

  1. to commit to paper
    • viết, ghi vào
  2. on paper
    • trên giấy tờ, trên lý thuyết
      • on paper it looks quite safe: trên giấy tờ vấn đề có vẻ rất ổn
  3. paper profits
    • lãi trên giấy tờ
  4. to put pen to paper
    • bắt đầu viết

ngoại động từ

  • dán giấy lên
    • to paper a room: dán giấy một căn buồng
  • bọc giấy, gói bằng giấy
  • cung cấp giấy
  • (từ lóng) phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses n. a medium for written communication n. a scholarly article describing the results of observations or stating hypotheses v. cover with paper

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...