paper
/'peipə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #519
Nghĩa thường dùng
giấy
danh từ
“I need a piece of paper.”Tôi cần một mảnh giấy.
Biến thể từ
papers số nhiều
papered quá khứ phân từ
papering hiện tại phân từ
papered quá khứ
papers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paper
/'peipə/
danh từ
- giấy
- correspondence paper: giấy viết thượng hạng; giấy viết hạng sang
- ruled paper: giấy kẻ
- (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...)
- to show one's papers: trình giấy tờ
- báo
- daily paper: báo hằng ngày
- weekly paper: báo hằng tuần
- sporting paper: báo thể dục thể thao
- bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu
- gói giấy, túi giấy
- a paper of needles: gói kim
- (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...)
- đề bài thi
- bài luận văn, bài thuyết trình
thành ngữ
- to commit to paper
- viết, ghi vào
- on paper
- trên giấy tờ, trên lý thuyết
- on paper it looks quite safe: trên giấy tờ vấn đề có vẻ rất ổn
- trên giấy tờ, trên lý thuyết
- paper profits
- lãi trên giấy tờ
- to put pen to paper
- bắt đầu viết
ngoại động từ
- dán giấy lên
- to paper a room: dán giấy một căn buồng
- bọc giấy, gói bằng giấy
- cung cấp giấy
- (từ lóng) phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses n. a medium for written communication n. a scholarly article describing the results of observations or stating hypotheses v. cover with paper