Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

essence

/'esns/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3468

Nghĩa thường dùng

bản chất danh từ

“The essence of the argument is clear.”Bản chất của lập luận là rõ ràng.

Biến thể từ essences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

essence

/'esns/

danh từ

  • tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • bản chất, thực chất
  • vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất)
  • nước hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance possessing to a high degree the predominant properties of a plant or drug or other natural product from which it is extracted

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...