Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exterior

/eks'tiəriə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8761

Nghĩa thường dùng

bên ngoài danh từ

“The exterior of the building needs a fresh coat of paint.”Bên ngoài của tòa nhà cần một lớp sơn mới.

Biến thể từ exteriors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exterior

/eks'tiəriə/

tính từ

  • ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào
    • exterior angle: (toán học) góc ngoài
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài

danh từ

  • bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài
  • cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

a. situated in or suitable for the outdoors or outside of a building

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...