exterior
/eks'tiəriə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8761
Nghĩa thường dùng
bên ngoài
danh từ
“The exterior of the building needs a fresh coat of paint.”Bên ngoài của tòa nhà cần một lớp sơn mới.
Biến thể từ
exteriors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exterior
/eks'tiəriə/
tính từ
- ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào
- exterior angle: (toán học) góc ngoài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài
danh từ
- bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài
- cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
a. situated in or suitable for the outdoors or outside of a building