Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

etching

/'etʃiɳ/ GRE phổ biến #14836

Nghĩa thường dùng

quá trình khắc (dùng hóa chất hoặc plasma để tạo mạch) danh từ

“Etching defines the circuit patterns on the wafer.”Khắc tạo ra các mẫu mạch trên tấm bán dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

etching

/'etʃiɳ/

danh từ

  • sự khắc axit; thuật khắc axit
  • bản khắc axit
Định nghĩa tiếng Anh

n. an impression made from an etched plate n. an etched plate made with the use of acid

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...