etching
/'etʃiɳ/ GRE phổ biến #14836
Nghĩa thường dùng
quá trình khắc (dùng hóa chất hoặc plasma để tạo mạch)
danh từ
“Etching defines the circuit patterns on the wafer.”Khắc tạo ra các mẫu mạch trên tấm bán dẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
etching
/'etʃiɳ/
danh từ
- sự khắc axit; thuật khắc axit
- bản khắc axit
Định nghĩa tiếng Anh
n. an impression made from an etched plate n. an etched plate made with the use of acid