Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethnocentrism

/,eθnou'sentrizm/ phổ biến #25274

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa lấy dân tộc làm trung tâm danh từ

“Ethnocentrism distorts cross-cultural understanding.”Chủ nghĩa lấy dân tộc làm trung tâm làm méo mó hiểu biết liên văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethnocentrism

/,eθnou'sentrizm/

danh từ

  • chủ nghĩa vị chủng, thuyết cho dân tộc mình là hơn cả
Định nghĩa tiếng Anh

n. belief in the superiority of one's own ethnic group

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...