eucharist
/'ju:kərist/ phổ biến #13476
Nghĩa thường dùng
Bí tích Thánh Thể
danh từ
“The Eucharist is the source of Catholic life.”Bí tích Thánh Thể là nguồn mạch đời sống Công giáo.
Biến thể từ
eucharists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eucharist
/'ju:kərist/
danh từ (tôn giáo)
- lễ ban thánh thể
- bánh thánh; rượu thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n a Christian sacrament commemorating the Last Supper by consecrating bread and wine