Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evoke

/i'vouk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5018

Nghĩa thường dùng

Gợi lên một cảm xúc, ký ức hoặc hình ảnh trong tâm trí. động từ

“The artwork evokes a sense of nostalgia.”Tác phẩm nghệ thuật gợi lên cảm giác hoài niệm.

Đồng nghĩa elicitconjure
Trái nghĩa suppressrepress
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evoke

/i'vouk/

ngoại động từ

  • gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...)
  • (pháp lý) gọi ra toà trên
Định nghĩa tiếng Anh

v call forth (emotions, feelings, and responses) v evoke or provoke to appear or occur v deduce (a principle) or construe (a meaning) v summon into action or bring into existence, often as if by magic v call to mind

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...