exalt
Nghĩa thường dùng
“The report exalted the team's contribution to record profits.”Báo cáo đề cao đóng góp của nhóm cho lợi nhuận kỷ lục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exalt
/ig'zɔ:lt/
ngoại động từ
- đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
- to exalt to the skies: tâng bốc lên tận mây xanh
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý
- làm đậm, làm thắm (màu...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. raise in rank, character, or status