Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refund

/ri:'fʌnd/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #10901

Nghĩa thường dùng

khoản hoàn tiền, tiền trả lại danh từ

“I got a full refund for the damaged item.”Tôi được hoàn tiền đầy đủ cho món hàng bị hỏng.

Đồng nghĩa reimbursementrepayment
Trái nghĩa paymentcharge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refund

/ri:'fʌnd/

danh từ: (refundment) /ri:'fʌndmənt/

  • sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)

động từ

  • trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. money returned to a payer n. the act of returning money received previously v. pay back

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...