Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excusable

/iks'kju:zәbl/ phổ biến #35413

Nghĩa thường dùng

có thể tha thứ, có thể biện minh tính từ

“His absence was excusable due to the emergency.”Sự vắng mặt của anh ấy có thể biện minh do tình huống khẩn cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excusable

//

* tính từ
  • có thể tha lỗi, có thể tha thứ được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being overlooked s. easily excused or forgiven

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...