excusable
/iks'kju:zәbl/ phổ biến #35413
Nghĩa thường dùng
có thể tha thứ, có thể biện minh
tính từ
“His absence was excusable due to the emergency.”Sự vắng mặt của anh ấy có thể biện minh do tình huống khẩn cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excusable
//
* tính từ- có thể tha lỗi, có thể tha thứ được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being overlooked s. easily excused or forgiven