existential
/,egzis'tenʃəl/ GRE phổ biến #11806
Nghĩa thường dùng
thuộc về hiện sinh
tính từ
“Existential questions concern meaning and purpose.”Câu hỏi hiện sinh liên quan đến ý nghĩa và mục đích.
Đồng nghĩa
existentialistontological
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
existential
/,egzis'tenʃəl/
tính từ
- (thuộc) sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn
- (triết học) khẳng định sự tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or as conceived by existentialism a. relating to or dealing with existence (especially with human existence)