Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

existential

/,egzis'tenʃəl/ GRE phổ biến #11806

Nghĩa thường dùng

thuộc về hiện sinh tính từ

“Existential questions concern meaning and purpose.”Câu hỏi hiện sinh liên quan đến ý nghĩa và mục đích.

Đồng nghĩa existentialistontological
Trái nghĩa essentialtrivial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

existential

/,egzis'tenʃəl/

tính từ

  • (thuộc) sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn
  • (triết học) khẳng định sự tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or as conceived by existentialism a. relating to or dealing with existence (especially with human existence)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...