Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ontological

/,ɔntə'lɔdʤikəl/ phổ biến #15083

Nghĩa thường dùng

thuộc về bản thể luận; liên quan đến bản chất của thực tại tính từ

“Ontological assumptions affect how researchers define reality.”Các giả định bản thể luận ảnh hưởng đến cách nhà nghiên cứu định nghĩa thực tại.

Đồng nghĩa existentialmetaphysical
Trái nghĩa epistemicempirical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ontological

/,ɔntə'lɔdʤikəl/

tính từ

  • (triết học) (thuộc) bản thể học
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to ontology

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...