ontological
/,ɔntə'lɔdʤikəl/ phổ biến #15083
Nghĩa thường dùng
thuộc về bản thể luận; liên quan đến bản chất của thực tại
tính từ
“Ontological assumptions affect how researchers define reality.”Các giả định bản thể luận ảnh hưởng đến cách nhà nghiên cứu định nghĩa thực tại.
Đồng nghĩa
existentialmetaphysical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ontological
/,ɔntə'lɔdʤikəl/
tính từ
- (triết học) (thuộc) bản thể học
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to ontology