Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

existing

/i^'zistiŋ/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #2150

Nghĩa thường dùng

hiện có tính từ

“The existing plan is good.”Kế hoạch hiện có là tốt.

Đồng nghĩa currentpresentextant
Trái nghĩa formerpast
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

existing

//

* tính từ
  • hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay
    • the existing state of things:tình hình sự việc hiện tại
Định nghĩa tiếng Anh

s. presently existing s. existing in something specified

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...