existing
Nghĩa thường dùng
“The existing plan is good.”Kế hoạch hiện có là tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
existing
//
* tính từ- hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay
- the existing state of things:tình hình sự việc hiện tại
Định nghĩa tiếng Anh
s. presently existing s. existing in something specified