delay
/di'lei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3105
Nghĩa thường dùng
trì hoãn, làm chậm trễ
động từ
“Traffic delayed us by an hour.”Kẹt xe làm chúng tôi trễ một tiếng.
Biến thể từ
delayed quá khứ phân từ
delays số nhiều
delayed quá khứ
delaying hiện tại phân từ
delays ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
punctualitypromptness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delay
/di'lei/
danh từ
- sự chậm trễ; sự trì hoãn
- to act without delay: hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
- điều làm trở ngại; sự cản trở
ngoại động từ
- làm chậm trễ
- hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...)
- làm trở ngại, cản trở
- to delay the traffic: làm trở ngại giao thông
- (kỹ thuật) ủ, ram (thép)
nội động từ
- chậm trễ, lần lữa, kề cà
Định nghĩa tiếng Anh
n. time during which some action is awaited n. the act of delaying; inactivity resulting in something being put off until a later time v. cause to be slowed down or delayed v. act later than planned, scheduled, or required