Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delay

/di'lei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3105

Nghĩa thường dùng

trì hoãn, làm chậm trễ động từ

“Traffic delayed us by an hour.”Kẹt xe làm chúng tôi trễ một tiếng.

Đồng nghĩa hold-upsetback
Trái nghĩa punctualitypromptness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delay

/di'lei/

danh từ

  • sự chậm trễ; sự trì hoãn
    • to act without delay: hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
  • điều làm trở ngại; sự cản trở

ngoại động từ

  • làm chậm trễ
  • hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...)
  • làm trở ngại, cản trở
    • to delay the traffic: làm trở ngại giao thông
  • (kỹ thuật) ủ, ram (thép)

nội động từ

  • chậm trễ, lần lữa, kề cà
Định nghĩa tiếng Anh

n. time during which some action is awaited n. the act of delaying; inactivity resulting in something being put off until a later time v. cause to be slowed down or delayed v. act later than planned, scheduled, or required

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...