Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impede

/im'pi:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8791

Nghĩa thường dùng

cản trở, làm trở ngại động từ

“Outdated equipment impeded the team's efficiency.”Thiết bị lỗi thời cản trở hiệu quả làm việc của nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impede

/im'pi:d/

ngoại động từ

  • làm trở ngại, ngăn cản, cản trở
Định nghĩa tiếng Anh

v. be a hindrance or obstacle to

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...