experienced hire
Nghĩa thường dùng
người được tuyển dụng có kinh nghiệm
danh từ
“The company is looking for an experienced hire to lead the new project.”Công ty đang tìm kiếm một người được tuyển dụng có kinh nghiệm để dẫn dắt dự án mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người được tuyển dụng có kinh nghiệm
- experienced hire process: quy trình tuyển dụng người có kinh nghiệm
- nhân viên có kinh nghiệm làm việc