Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experienced hire

Nghĩa thường dùng

người được tuyển dụng có kinh nghiệm danh từ

“The company is looking for an experienced hire to lead the new project.”Công ty đang tìm kiếm một người được tuyển dụng có kinh nghiệm để dẫn dắt dự án mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người được tuyển dụng có kinh nghiệm
    • experienced hire process: quy trình tuyển dụng người có kinh nghiệm
  • nhân viên có kinh nghiệm làm việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...