Exploitation
//
- (Econ) Khai thác; bóc lột.+ Trong kinh tế học, thuật ngữ này có hai nghĩa. Thứ nhất, là việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên hay nhân lực. Thứ hai, một công nhân được gọi là bị bóc lột nếu số tiền chi trả cho công việc đã làm ít hơn giá trị của công việc đó.
Biến thể từ
exploitations số nhiều
Đồng nghĩa
utilizationextractionoveruse
Trái nghĩa
preservationconservationprotection
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making some area of land or water more profitable or productive or useful\nn. an act that exploits or victimizes someone (treats them unfairly)