Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exploration

/,eksplɔ:'reiʃn/ TOEFL phổ biến #3885

Nghĩa thường dùng

sự thám hiểm danh từ

“The age of exploration changed maps.”Thời đại thám hiểm thay đổi bản đồ.

Biến thể từ explorations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exploration

/,eksplɔ:'reiʃn/

danh từ

  • sự thăm dò, sự thám hiểm
  • (y học) sự thông dò
  • sự khảo sát tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh

n. to travel for the purpose of discovery n. a careful systematic search n. a systematic consideration

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...