faculty
/'fækəlti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #1985
Nghĩa thường dùng
giảng viên
danh từ
“The faculty members are very helpful.”Các giảng viên rất hữu ích.
Biến thể từ
faculties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faculty
/'fækəlti/
danh từ
- tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
- faculty of speech: khả năng nói
- faculty of hearing: khả năng nghe
- năng lực
- tài, tài năng
- to have a faculty for making friends: có tài đánh bạn, có tài làm thân
- ngành (khoa học, nghệ thuật)
- khoa (đại học)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)
- (pháp lý); (tôn giáo) quyền pháp
thành ngữ
- the Faculty
- (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind