Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faculty

/'fækəlti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #1985

Nghĩa thường dùng

giảng viên danh từ

“The faculty members are very helpful.”Các giảng viên rất hữu ích.

Biến thể từ faculties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faculty

/'fækəlti/

danh từ

  • tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
    • faculty of speech: khả năng nói
    • faculty of hearing: khả năng nghe
  • năng lực
  • tài, tài năng
    • to have a faculty for making friends: có tài đánh bạn, có tài làm thân
  • ngành (khoa học, nghệ thuật)
  • khoa (đại học)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)
  • (pháp lý); (tôn giáo) quyền pháp

thành ngữ

  1. the Faculty
    • (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...