inability
Nghĩa thường dùng
“Her inability to speak French made it difficult to communicate.”Sự không có khả năng nói tiếng Pháp của cô ấy khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inability
/,inə'biliti/
danh từ
- sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of ability (especially mental ability) to do something n. lacking the power to perform