Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inability

/,inə'biliti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5112

Nghĩa thường dùng

sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài danh từ

“Her inability to speak French made it difficult to communicate.”Sự không có khả năng nói tiếng Pháp của cô ấy khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.

Biến thể từ inabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inability

/,inə'biliti/

danh từ

  • sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài
Định nghĩa tiếng Anh

n. lack of ability (especially mental ability) to do something n. lacking the power to perform

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...