failing
/'feiliɳ/ Collins ★ phổ biến #13145
Nghĩa thường dùng
sự thất bại
danh từ
“His failing to meet the deadline caused a lot of problems.”Việc anh ấy không hoàn thành đúng hạn đã gây ra nhiều vấn đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
failing
/'feiliɳ/
danh từ
- sự thiếu
- sự không làm tròn (nhiệm vụ)
- sự suy nhược, sự suy yếu
- sự thất bại, sự phá sản
- sự trượt, sự đánh trượt
- thiếu sót, nhược điểm
giới từ
- thiếu, không có
- failing this: nếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
- whom failing; failing whom: nếu vắng người ấy (người khác làm thay...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flaw or weak point n. failure to reach a minimum required performance s. below acceptable in performance