Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

falcon

/'fɔ:lkən/ TOEFLGRE phổ biến #14005

Nghĩa thường dùng

Chim ưng danh từ

“The falcon is known for its speed and ability to hunt small animals in the sky.”Chim ưng nổi tiếng vì tốc độ và khả năng săn mồi các động vật nhỏ trên không.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

falcon

/'fɔ:lkən/

danh từ

  • (động vật học) chim ưng, chim cắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. diurnal birds of prey having long pointed powerful wings adapted for swift flight v. hunt with falcons

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...