fashionable
/'fæʃnəbl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7651
Nghĩa thường dùng
hợp thời trang
tính từ
“That jacket is very fashionable.”Cái áo khoác đó rất hợp thời trang.
Biến thể từ
fashionables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fashionable
/'fæʃnəbl/
tính từ
- đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng
danh từ
- người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang
Định nghĩa tiếng Anh
a. being or in accordance with current social fashions s. patronized by