Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★ phổ biến #3888

feedback

//

  • (điều khiển học) sự liên hệ ngược
  • curent f. liên hệ ngược dòng
  • degenerative f. liên hệ ngược âm
  • delayed f. liên hệ ngược có chậm
  • devivative f. liên hệ ngược theo đạo hàm
  • envelope f. liên hệ ngược theo hình bao
  • external f. liên hệ ngược ngoài
  • inverse f. liên hệ ngược âm
  • lagging f. liên hệ ngược trễ
  • local f. liên hệ ngược địa phương
  • monitoring f. liên hệ ngược kiểm tra
  • negative f. liên hệ ngược âm
  • output f. liên hệ ngược từ lối ra
  • position f. liên hệ ngược theo vị trí
  • rate f. theo vận tốc
  • reference f. liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát
  • voltage f. liên hệ ngược theo hiệu thế
Biến thể từ feedbacks số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output\nn. response to an inquiry or experiment

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...