Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feedback

/'fi:dbæk/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #3888

Nghĩa thường dùng

phản hồi danh từ

“I received feedback on my work.”Tôi đã nhận được phản hồi về công việc của mình.

Biến thể từ feedbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feedback

//

  • (điều khiển học) sự liên hệ ngược
  • curent f. liên hệ ngược dòng
  • degenerative f. liên hệ ngược âm
  • delayed f. liên hệ ngược có chậm
  • devivative f. liên hệ ngược theo đạo hàm
  • envelope f. liên hệ ngược theo hình bao
  • external f. liên hệ ngược ngoài
  • inverse f. liên hệ ngược âm
  • lagging f. liên hệ ngược trễ
  • local f. liên hệ ngược địa phương
  • monitoring f. liên hệ ngược kiểm tra
  • negative f. liên hệ ngược âm
  • output f. liên hệ ngược từ lối ra
  • position f. liên hệ ngược theo vị trí
  • rate f. theo vận tốc
  • reference f. liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát
  • voltage f. liên hệ ngược theo hiệu thế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output n. response to an inquiry or experiment

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...