feedback
//
- (điều khiển học) sự liên hệ ngược
- curent f. liên hệ ngược dòng
- degenerative f. liên hệ ngược âm
- delayed f. liên hệ ngược có chậm
- devivative f. liên hệ ngược theo đạo hàm
- envelope f. liên hệ ngược theo hình bao
- external f. liên hệ ngược ngoài
- inverse f. liên hệ ngược âm
- lagging f. liên hệ ngược trễ
- local f. liên hệ ngược địa phương
- monitoring f. liên hệ ngược kiểm tra
- negative f. liên hệ ngược âm
- output f. liên hệ ngược từ lối ra
- position f. liên hệ ngược theo vị trí
- rate f. theo vận tốc
- reference f. liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát
- voltage f. liên hệ ngược theo hiệu thế
Biến thể từ
feedbacks số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output\nn. response to an inquiry or experiment