Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

response

/ris'pɔns/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #725

Nghĩa thường dùng

phản hồi danh từ

“Her response was very thoughtful.”Phản hồi của cô ấy rất chu đáo.

Biến thể từ responses số nhiều
Đồng nghĩa replyanswerreaction
Trái nghĩa questionquerysilence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

response

/ris'pɔns/

danh từ

  • sự trả lời
  • sự đáp lại, sự hưởng ứng
    • in response to the appeal: hưởng ứng lời kêu gọi
    • to meet with a warm response: được hưởng ứng nhiệt liệt
  • sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích...)
  • (tôn giáo), (như) responsory
Định nghĩa tiếng Anh

n. a result n. a phrase recited or sung by the congregation following a versicle by the priest or minister n. the manner in which an electrical or mechanical device responds to an input signal or a range of input signals

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...