critique
/kri'ti:k/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4982
Nghĩa thường dùng
bài phê bình
danh từ
“She wrote a critique of the theory.”Cô ấy đã viết một bài phê bình về lý thuyết.
Biến thể từ
critiques số nhiều
critiqued quá khứ phân từ
critiquing hiện tại phân từ
critiqued quá khứ
critiques ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
reviewanalysisevaluationassessment
Trái nghĩa
praiseapprovalcommendation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
critique
/kri'ti:k/
danh từ
- bài phê bình
- nghệ thuật phê bình
Định nghĩa tiếng Anh
n an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play) n a serious examination and judgment of something v appraise critically