feeding
/'fi:diɳ/ phổ biến #10712
Nghĩa thường dùng
cho ăn
động từ
“She is feeding the baby right now.”Cô ấy đang cho em bé ăn ngay bây giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feeding
/'fi:diɳ/
danh từ
- sự cho ăn; sự nuôi lớn
- sự bồi dưỡng
- sự cung cấp (chất liệu cho máy)
- (sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
- (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
- đồng cỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of supplying food and nourishment