feet up
/fiːt ʌp/
Nghĩa thường dùng
đặt chân lên một bề mặt cao hơn
cụm từ
“After a long day at work, she likes to put her feet up and watch TV.”Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thích đặt chân lên và xem TV.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đặt chân lên một bề mặt cao hơn
- put your feet up: đặt chân lên
- nghỉ ngơi, thư giãn