Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feet up

/fiːt ʌp/

Nghĩa thường dùng

đặt chân lên một bề mặt cao hơn cụm từ

“After a long day at work, she likes to put her feet up and watch TV.”Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thích đặt chân lên và xem TV.

Đồng nghĩa relaxunwindrest
Trái nghĩa work hardstrainexert
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đặt chân lên một bề mặt cao hơn
    • put your feet up: đặt chân lên
  • nghỉ ngơi, thư giãn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...